| STT |
Tên Việt Nam |
Tên Khoa Há»c |
Lá»›p |
Bá»™ |
Há» |
| 1701 |
Bôn Ấn |
Pollia secundiflora var. indica Thw. |
Rau Trai/Thà i Là i |
Thà i Là i |
HÃ nh |
| 1702 |
Thà i Là i TÃa |
Tradescantia zebrina Hort. ex Loudon |
Rau Trai/Thà i Là i |
Thà i Là i |
HÃ nh |
| 1703 |
Sặt Thưa |
Arundinaria amabilis Mc. Clure |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1704 |
Lau Cù |
Arundo donax L. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1705 |
Tre Gai Rừng |
Bambusa bambos (L.) Voss |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1706 |
Tre Gai |
Bambusa blumeana Schult. & Schult. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1707 |
Hóp |
Bambusa multiplex (Lour.) Raeusch. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1708 |
Cá» Tá»› |
Brachiaria reptans (L.) Gard. Et C.E.Hubb. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1709 |
CỠMóc, Có Lá Tre |
Centosteca latifolia (Osbeck) Trin. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1710 |
Cá» May |
Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1711 |
Sả Chanh |
Cymbopogon citratus Stapf |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1712 |
Cá» GÃ |
Cynodon dactylon (L.) Pers. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1713 |
CỠChân Vịt |
Dactyloctenium aegyptium (L.) Beauv. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1714 |
Tre Mạnh Tông |
Dendrocalamus asper Backer ex K. Heyne |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1715 |
Mai |
Dendrocalamus giganteus Munro |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1716 |
Luồng Thanh Hóa |
Dendrocalamus membranaceus Munro |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1717 |
Túc Hình Rìa |
Digitaria ciliaris (Retz.) Koel. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1718 |
Túc Hình Hoa Dà i |
Digitaria longiflora (Retz.) Pers. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1719 |
Lồng Vực Cạn |
Echinochloa colona (L.) Link |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1720 |
Tinh Thảo Nháºt |
Eragrostis japonica (Thunb.) Trin. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1721 |
Cá» Hoa Mi |
Eragrostis unioloides (Retz.) Nees ex Steud. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1722 |
San Lá Dà i |
Paspalum longifolium Roxb. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1723 |
Luồng |
Echinochloa sp |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1724 |
CỠMần Trầu |
Eleusine indica (L.) Gaertn. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1725 |
CỠBánh Dầy |
Hemarthria compressa (L.f.) R.Br. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1726 |
Cá» Tranh |
Imperata cylindrica (L.) P.Beauv. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1727 |
Vầu Äắng |
Indosasa sinica C.D. Chu et. C.S. Chao |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1728 |
Vầu |
Indosasa sp |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1729 |
CỠChỉ |
Leptochloa panicea (Retz.) Ohwi |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1730 |
Chè Vè |
Miscanthus floridulus (Warb.ex K.) |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1731 |
Nứa |
Neohoujeaua dullooaA.Camus |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1732 |
Lúa |
Oryza sativa L. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1733 |
CỠGừng |
Panicum amoenum Balansa |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1734 |
Kê Trưá»n |
Panicum sarmentosum Roxb. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1735 |
CỠCông Viên |
Paspalum conjugatum Berg |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1736 |
San Lá Dà i |
Paspalum longifolium Roxb. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1737 |
Chè Vè |
Pennisetum purpureum K. Scahun |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1738 |
Sáºy Cá» |
Phragmites communis |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1739 |
Trúc Cần Câu |
Phyllostachys bambusoides Sieb. et Zucc. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1740 |
Lau, CỠLách |
Saccharum spontaneum L. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1741 |
Nứa NhỠ|
Schizostachium leviculme Mc. Clure |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1742 |
Sặt Tà u Griffith |
Sinarundinaria griffithiana (Munro) Chao & Renvoize |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1743 |
Sặt |
Sinobambusa sat (Bal.) T. Q. Quyen |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1744 |
|
Themeda gigantea (Cav.) Hack. ex Duthie |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1745 |
Äót, ChÃt |
Thysanolaena maxima (Roxb.) Kuntze |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1746 |
Ngô |
Zea mays L. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1747 |
Trúc Sà o |
Phyllostachys pubescens Mazel ex H. de Lehaie |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1748 |
Hóp Thân Tái |
Schizostachyum leviculme McClure |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1749 |
Sặt Bắc Cạn |
Sinobambusa baccanensis T. Q. Nguyen |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1750 |
Mai Bắc Thái |
Sinocalamus bacthaiensis T. Q. Nguyen |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1751 |
Xạ TỠThụ |
Sporolobus indicus (L.) R. Br. |
Hòa Thảo |
Hòa Thảo |
HÃ nh |
| 1752 |
Cau |
Areca catechu L. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1753 |
Cau Rừng |
Areca laoensis Becc. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1754 |
Búng Báng |
Arenga pinnata (Wurmb) Merr. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1755 |
Mây Tắt |
Calamus dioicus Lour. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1756 |
Song Máºt |
Calamus platyacanthus Warb. ex Becc. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1757 |
Mây Nếp |
Calamus tetradactylus Hance |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1758 |
Song Bắc Bộ |
Calamus tonkinensis Becc. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1759 |
Mây Bắc Bộ |
Calamus walkeri Hance |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1760 |
Äùng Äình |
Caryota mitis Lour. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1761 |
Äá»§ng Äỉnh Má»™t Buồng |
Caryota monostachya Becc. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1762 |
Móc |
Caryota urens L. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1763 |
Trụi |
Licuala fatua Becc. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1764 |
Lá Nón |
Licuala spinosa Wurmb. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1765 |
Cá» |
Livistona saribus (Lour.) Merr. ex A. Chev. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1766 |
Chà Là Hance |
Phoenix hanceana Naud. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1767 |
Cau Chuột Ba Vì |
Pinanga baviensis Becc. |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1768 |
Song Lá Bạc |
Plectocomia elongata Mart. et Blume |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1769 |
|
Rhapis cyperifolia sp. nov |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1770 |
Lụi Mảnh |
Rhapis gracilis Burret |
Cau, Cau Dừa |
Cau |
HÃ nh |
| 1771 |
Thạch Xương Bồ |
Acorus gramineus Soland |
Thạch Xương Bồ |
Ráy |
HÃ nh |
| 1772 |
Dá»c Mùng |
Alocasia odora C.Koch. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1773 |
Vạn Niên Thanh Lá To |
Aglaonema siamense Engl. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1774 |
Minh Ty ÄÆ¡n |
Aglaonema simplex Bl. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1775 |
Thuốc Rắng |
Aglaonema tenuipes Engl. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1776 |
Ráy |
Alocasia macrorrhizos (L.) G.Don |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1777 |
Nưa Chuông |
Amorphophallus paeoniifolius (Denst) Nicolson |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1778 |
Nưa Lá Kép (Nưa Bắc Bộ) |
Amorphophallus tonkinensis Engl. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1779 |
Ráng Thượng Thụ Núi |
Anadendrum montanum (Blume) Schott. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1780 |
Khoai Môn |
Colocasia esculenta (L.) Schott. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1781 |
Dá»c Mùng (Mùng, Môn To) |
Colocasia gigantea (Blume ex Hassk.) Hook. f. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1782 |
Thượng Cán Lá Lớn |
Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1783 |
Ráy Leo Lá Xẻ |
Epipremnum pinnatum (L.) Engl. & K. Krause |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1784 |
Sơn Thục/Thiên Niên Kiện |
Homalomena occulta (Lour.) Schott. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1785 |
Ráy Leo Lá Hẹp |
Pothos angustifolius Presl |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1786 |
Ráy Leo Trung Quốc |
Pothos chinensis (Raf.) Merr. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1787 |
Ráy Leo Lá Bưởi |
Pothos grandis S. Buchet ex P.C. Boyce & Nguyen V.D. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1788 |
Ráy Leo Lá»n |
Pothos pilulifer Buch.& Gagnep. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1789 |
Ráy Leo |
Pothos repens (Lour.) Druce |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1790 |
Ráy Kerr |
Pothos kerrii Buch.. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1791 |
Äuôi Phượng Lá Nhá»n |
Raphidophora chevalieri Gagnep. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |
| 1792 |
Tôm Hùm |
Raphidophora hookeri Schott. |
Ráy, Môn |
Ráy |
HÃ nh |