Äăng nháºp
QH ÄDSH
Bản đồ
Thá»±c váºt
Äá»™ng váºt
Trang chá»§
TRA CỨU ÄỘNG VẬT
Tên Loà i:
Ngà nh:
----Chá»n----
Có Xương Sống
Thân Má»m
Lá»›p:
----Chá»n----
Bá»™:
----Chá»n----
Há»:
----Chá»n----
Sinh cảnh:
----Chá»n----
Rừng tự nhiên trên núi đá vôi và núi đất
Trảng cá», trảng cây bụi
Äất canh tác nông nghiệp
Khu vực dân cư
Rừng trồng
Hồ
Sông
Suối
Giá trị bảo tồn:
---IUCN 2013---
Tuyệt chủng (EX)
Tuyệt chủng trong tự nhiên (EW)
Cực kỳ nguy cấp (CR)
Nguy cấp (EN)
Sắp nguy cấp (VU)
Ãt nguy cấp (LR)
Phụ thuộc bảo tồn (CD)
Sắp bị Ä‘e dá»a (NT)
Ãt quan tâm (LC)
Thiếu dữ liệu (DD)
Không được đánh giá (NE)
---SÄVN 2007---
Tuyệt chủng (EX)
Tuyệt chủng trong tự nhiên (EW)
Cực kỳ nguy cấp (CR)
Nguy cấp (EN)
Sắp nguy cấp (VU)
Ãt nguy cấp (LR)
Phụ thuộc bảo tồn (CD)
Sắp bị Ä‘e dá»a (NT)
Ãt quan tâm (LC)
Thiếu dữ liệu (DD)
Không được đánh giá (NE)
---NÄ 32/2006/NÄ-CP---
IA
IB
IIA
IIB
              Â
STT
Tên Việt Nam
Tên Khoa Há»c
Lá»›p
Bá»™
Há»
1
Tắc Kè Nháºt Bản
Gekko japonicus
Bò Sát
Có Vảy
Tắc Kè
2
Thạch Sùng Äuôi Sần
Hemidactylus frenatus
Bò Sát
Có Vảy
Tắc Kè
3
Tắc Kè Trung Quốc
Gekko chinensis
Bò Sát
Có Vảy
Tắc Kè
4
Tắc Kè
Gekko gecko
Bò Sát
Có Vảy
Tắc Kè
5
Thạch Sùng Baorin
Hemidactylus bowringi
Bò Sát
Có Vảy
Tắc Kè
6
Nhông Phructôphe
Calotes fruhstorferi
Bò Sát
Có Vảy
Nhông
7
Thằn Lằn Bay Äốm
Draco maculatus
Bò Sát
Có Vảy
Nhông
8
Rồng Äất
Physignathus cocincinus
Bò Sát
Có Vảy
Nhông
9
Ô Rô Vảy
Acanthosaura lepidogaster
Bò Sát
Có Vảy
Nhông
10
Nhông Xanh
Calotes versicolor
Bò Sát
Có Vảy
Nhông
11
Thằn Lằn Phênô
Sphenomorphus sp
Bò Sát
Có Vảy
Thằn Lằn Bóng
12
Thằn Lằn Bóng Äốm
Mabuya multifasciata
Bò Sát
Có Vảy
Thằn Lằn Bóng
13
Thằn Lằn Bóng Sa Pa
Mabuya chapaensis
Bò Sát
Có Vảy
Thằn Lằn Bóng
14
Thằn Lằn Bóng Äuôi Dà i
Mabuya longicaudata
Bò Sát
Có Vảy
Thằn Lằn Bóng
15
Liu Äiu Chỉ
Takydromus sexlineatus
Bò Sát
Có Vảy
Thằn Lằn Thực
16
Trăn Äất
Python molurus
Bò Sát
Có Vảy
Trăn
17
Rắn Nước
Xenochrophis piscator
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
18
Rắn Khiếm
Oligodon sp
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
19
Rắn Khiếm E Be Hác
Oligodon eberhardti
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
20
Rắn Trán Gia Cốp
Opisthotropis jacobi
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
21
Rắn Sá»c Äuôi Khoanh
Elaphe moellendorffii
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
22
Rắn Sá»c Xanh
Elaphe prasina
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
23
Rắn Sá»c Äốm Äá»
Elaphe porphyracea
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
24
Rắn Sá»c Dưa
Elaphe radiata
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
25
Rắn Ráo Thưá»ng
Ptyas korros
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
26
Rắn Hoa Cá» Nhá»
Rhabdophis subminiatus
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
27
Rắn Hoa Cân Vân Äen
Sinonatrix percarinata
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
28
Rắn Bồng Chì
Enhydris plumbea
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
29
Rắn Hổ Äất Nâu
Psammodynastes pulverulentus
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
30
Rắn Hổ Xiên Tre
Pseudoxenodon bambusicola
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
31
Rắn Roi Thưá»ng
Ahaetulla prasina
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
32
Rắn Sãi Thưá»ng
Amphiesma stolata
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
33
Rắn Leo Cây
Dendrelaphis pictus
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Nước
34
Rắn Cạp Nong
Bungarus fasciatus
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Hổ
35
Rắn Cạp Nia Bắc
Bungarus multicinctus
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Hổ
36
Rắn Hổ Mang
Naja atra
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Hổ
37
Rắn Hổ Chúa
Ophiophagus hannah
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Hổ
38
Rắn Lục Mép Trắng
Trimeresurus albolabris
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Lục
39
Rắn Lục Xanh
Trimeresurus stejnegeri
Bò Sát
Có Vảy
Rắn Lục
40
Rùa Äầu To
Platysternum megacephalum
Bò Sát
Rùa
Rùa Äầu To
41
Rùa Äất Spengle
Geoemyda spengleri
Bò Sát
Rùa
Rùa Äầm
42
Rùa Sa Nhân
Pyxidea mouhoti
Bò Sát
Rùa
Rùa Äầm
43
Ba Ba Trơn
Pelodiscus sinensis
Bò Sát
Rùa
Ba Ba
44
Cá Chuôn
Parazacco spilurus
Gunther
Cá
Cá Chép
Cá Chép
45
Cá Chầy Äất
Spinibarbus caldwelli
(Nichols)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
46
Cá Cháo
Opsarichthys bidens
Gunther
Cá
Cá Chép
Cá Chép
47
Cá Chà m
Zacco platypus
(Temm.&Sch.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
48
Cá Xảm Bao
Parazacco bebeensis
Hao & Dai
Cá
Cá Chép
Cá Chép
49
Cá Xảm Là i
Parazacco vinhi
Hao & Dai
Cá
Cá Chép
Cá Chép
50
Cá Trắm Äen
Mylopharyngodon piceus
(Rich.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
51
Cá Trắm Cá»
Ctenopharyngodon idellus
(C. & V.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
52
Cá Chà y Äá» Mắt
Squaliobarbus curriculus
(Rich.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
53
Cá Măng
Elopichthys bambusa
Rich.
Cá
Cá Chép
Cá Chép
54
Cá Dầu Hồ
Toxabramis houdemeri
Pllegrin
Cá
Cá Chép
Cá Chép
55
Cá Dầu Sông Gai Dà i
Pseudohemiculter serrata
(Koller)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
56
Cá Dầu Sông
P. dispar
(Peters)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
57
Cá Mương Gai
Hainania serrata
Koller
Cá
Cá Chép
Cá Chép
58
Cá Ngão Mắt To
Ancherythroculter daovantieni
Baranescu
Cá
Cá Chép
Cá Chép
59
Cá Mại Bạc
Ischkauia hainanensis
(N. & P.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
60
Cá Vá»n
Megalobrama terminalis
(Rich.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
61
Cá Mè Trắng
Hypophthalmichthys harmandi
Sauvage
Cá
Cá Chép
Cá Chép
62
Cá Mè Hoa
Aristichthys nobilis
(Rich.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
63
Cá Äục Chấm
Hemibarbus macracanthus
Lo Yo&Chen
Cá
Cá Chép
Cá Chép
64
Cá Äục Äanh Chấm Râu
Microphisogobio labeoides
(N.&P)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
65
Cá Äục Trắng
Squalidus atromaculatus
(N.&P)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
66
Cá Äục
Squalidus chankaensis
Bana. & Nalb.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
67
Cá Bướm Gai
Rhodeus spinalis
Oshima
Cá
Cá Chép
Cá Chép
68
Cá Bướm
Rhodeus ocellatus
(Kner)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
69
Cá Cầy
Paraspinibarbus macracanthus
(Pell. & Chev.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
70
Cá Thần
Spinibarbus sinensis
Bleeker)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
71
Cá Bỗng Cao
Spinibarbus denticulatus
(Oshima)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
72
Cá Chà y Äất
S. hollandi
Oshima
Cá
Cá Chép
Cá Chép
73
Cá Chát Trắng
Acrossocheilus krempfi
Pell. & Chev.
Cá
Cá Chép
Cá Chép
74
Cá Hân
A. elongatus
(Pell. & Chev.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
75
Cá Phao
Varichorhinus (Scaphestes) lepturus
(Boulenger)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
76
Cá Sỉnh
V. (O.) gerachi
(Peters)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
77
Cá Sỉnh Dà i
V. (O.) elongatus
Fang
Cá
Cá Chép
Cá Chép
78
Cá Sỉnh Cao
V. (Onychostoma)
sp.
Cá
Cá Chép
Cá Chép
79
Cá Hoả
Sinilabeo tonkinensis
(Pell. & Chev.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
80
Cá Rô Hu
Labeo rohita*
Haminton*
Cá
Cá Chép
Cá Chép
81
Cá Trôi
Cirrhina molitorella
(C. & V.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
82
Cá Mrigal
C. mrigala *
Hamilton*
Cá
Cá Chép
Cá Chép
83
Cá Dầm Äất
Osteochilus salsburyi
N. & P.
Cá
Cá Chép
Cá Chép
84
Cá Äo
Garra pingi
(Tchang)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
85
Cá Lun
G. caudofasciata
Pell & Chev.
Cá
Cá Chép
Cá Chép
86
Cá Măn
Placocheilus gracilis
(Pell. & Chev.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
87
Cá Chép
Cyprinus carpio
L.
Cá
Cá Chép
Cá Chép
88
Cá Lợ Thân Thấp
C. multitaeniatus
(Pell. & Chev.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
89
Cá Diếc
Carassius auratus
L.
Cá
Cá Chép
Cá Chép
90
Cá Lợ Con
Cyprinus exophthalmus
Yen
Cá
Cá Chép
Cá Chép
91
Cá Chát Vảy To
Lissochilus macrosquamatus
Yen
Cá
Cá Chép
Cá Chép
92
Cá Hoa
Cyclocheilichthys iridescens
N. & P.
Cá
Cá Chép
Cá Chép
93
Cá Mương
Hemiculter leucisculus
(Basil.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
94
Cá Mại Bầu
Rasborinus lineatus
Pellegrin
Cá
Cá Chép
Cá Chép
95
Cá Mại Sá»c
Rasbora cephalotaenia steineri
Nichols&Pope
Cá
Cá Chép
Cá Chép
96
Cá Thè Be
Acheilognathus tonkinensis
(Vaillant)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
97
Cá Äòng Äong
Capoeta semifasciolata
(Gunther)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
98
Cá Äòng Äong
Puntius semifasciolatus
(Gunther)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
99
Cá Äong Chấm
Puntius ocellatus
Yen
Cá
Cá Chép
Cá Chép
100
Cá Thè Be Thưá»ng
Acanthorhodeus tonkinensis
Vaillant
Cá
Cá Chép
Cá Chép
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
>>
Kết quả tìm kiếm: 1666 Loà i
Bản đồ loà i