Đăng nhập
QH ĐDSH
Bản đồ
Thực vật
Động vật
Trang chủ
TRA CỨU ĐỘNG VẬT
Tên Loài:
Ngành:
----Chọn----
Có Xương Sống
Thân Mềm
Lớp:
----Chọn----
Bộ:
----Chọn----
Họ:
----Chọn----
Sinh cảnh:
----Chọn----
Rừng tự nhiên trên núi đá vôi và núi đất
Trảng cỏ, trảng cây bụi
Đất canh tác nông nghiệp
Khu vực dân cư
Rừng trồng
Hồ
Sông
Suối
Giá trị bảo tồn:
---IUCN 2013---
Tuyệt chủng (EX)
Tuyệt chủng trong tự nhiên (EW)
Cực kỳ nguy cấp (CR)
Nguy cấp (EN)
Sắp nguy cấp (VU)
Ít nguy cấp (LR)
Phụ thuộc bảo tồn (CD)
Sắp bị đe dọa (NT)
Ít quan tâm (LC)
Thiếu dữ liệu (DD)
Không được đánh giá (NE)
---SĐVN 2007---
Tuyệt chủng (EX)
Tuyệt chủng trong tự nhiên (EW)
Cực kỳ nguy cấp (CR)
Nguy cấp (EN)
Sắp nguy cấp (VU)
Ít nguy cấp (LR)
Phụ thuộc bảo tồn (CD)
Sắp bị đe dọa (NT)
Ít quan tâm (LC)
Thiếu dữ liệu (DD)
Không được đánh giá (NE)
---NĐ 32/2006/NĐ-CP---
IA
IB
IIA
IIB
STT
Tên Việt Nam
Tên Khoa Học
Lớp
Bộ
Họ
101
Cá Nhác
Sinibrama melrosei
(N. & P.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
102
Cá Đục Ngộ
H. medius
Yue
Cá
Cá Chép
Cá Chép
103
Cá Bỗng Thon
Spinibarbus sp
Cá
Cá Chép
Cá Chép
104
Cá Chát Vằn
A. iridescens
(Nichols & Pope)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
105
Cá Sỉnh Gai
V. (O.) sinus
(Sauv. & Dab.)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
106
Cá Anh Vũ
Semilabeo notabilis
(Peter)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
107
Cá Lòng Tong Bé
Rasbora lateristriata
(Bleeker)
Cá
Cá Chép
Cá Chép
108
Cá Sứt Mũi
G. orientalis
Nichols
Cá
Cá Chép
Cá Chép
109
Cá Chạch Bùn
Misgurnus anguillicaudatus
(Cant.)
Cá
Cá Chép
Cá Chạch
110
Cá Chạch Suối Bắc
Nemacheilus pulcher
(N. & P.)
Cá
Cá Chép
Cá Chạch
111
Cá Chạch Đá Sọc
Schistura fasciolata
(N. & P.)
Cá
Cá Chép
Cá Chạch
112
Cá Chạch Sapa
S. chapaensis
(Rendahl)
Cá
Cá Chép
Cá Chạch
113
Cá Chạch Đá Nâu
S. incerta
(Nichols)
Cá
Cá Chép
Cá Chạch
114
Cá Vây Bằng Na Rì
Liniparhomaloptera disparis
(Lin.)
Cá
Cá Chép
Cá Chạch Vây Bằng
115
Cá Bám Đá
Vanmanenia
sp.
Cá
Cá Chép
Cá Chạch Vây Bằng
116
Cá Bám Đá Liền
Sinogastromyzon tonkinensis
Pell. & Chev.
Cá
Cá Chép
Cá Chạch Vây Bằng
117
Cá Nheo
Silurus asotus
Linnaeus
Cá
Cá Nheo
Cá Nheo
118
Cá Nheo
Parasilurus asotus
Linnaeus
Cá
Cá Nheo
Cá Nheo
119
Cá Thèo
S. chochinchinensis
C. & V.
Cá
Cá Nheo
Cá Nheo
120
Cá Trê Đen
Clarias fuscus
Lacepede
Cá
Cá Nheo
Cá Trê
121
Cá Trê Phi
C. gariepinus
Cá
Cá Nheo
Cá Trê
122
Cá Lăng Chấm
M. gutatus
(Gunther)
Cá
Cá Nheo
Cá Lăng
123
Cá Lăng
Hemibagrus elongatus
(Grunther)
Cá
Cá Nheo
Cá Lăng
124
Cá Lường
Mystus pluriradiatus
(Vaillant)
Cá
Cá Nheo
Cá Lăng
125
Cá Huốt
M. vietnamiscus
(Mai)
Cá
Cá Nheo
Cá Lăng
126
Cá Bò
Pelteobagrus fulvidraco
(Rich.)
Cá
Cá Nheo
Cá Lăng
127
Cá Chiên Sông Đà
Bagarius yarrelli
Sykes
Cá
Cá Nheo
Cá Chiên
128
Cá Chiên Bống
Glyptothorax hongensis
(Lin)
Cá
Cá Nheo
Cá Chiên
129
Cá Chiên Suối
G. pallozonum
Lin
Cá
Cá Nheo
Cá Chiên
130
Cá Sóc
Oryzias sinensis
(Chen, Uwa&Chu)
Cá
Cá Kìm
Cá Sóc
131
Cá Sóc
Oryzias latipes
(Tem. & Schl.)
Cá
Cá Kìm
Cá Sóc
132
Lươn
Monopterus albus
(Zuiew)
Cá
Mang Liền
Lươn
133
Cá Rô Đồng
Anabas testudineus
Bloch
Cá
Cá Vược
Cá Rô Đồng
134
Cá Đuôi Cờ
Macropodus opercularis
Linnaeus
Cá
Cá Vược
Cá Rô Đồng
135
Cá Đuôi Cờ
Macropodus opercularis
Linnaeus
Cá
Cá Vược
Cá Sặc
136
Cá Chuối
Channa maculatus
(Lacepede)
Cá
Cá Vược
Cá Quả
137
Cá Chành Đục
C. orientalis
Bloch & Schneider
Cá
Cá Vược
Cá Quả
138
Cá Quả
C. striata
Bloch
Cá
Cá Vược
Cá Quả
139
Cá Rô Mó
Coreoperca whitehead
Boulenger
Cá
Cá Vược
Cá Rô Mo
140
Cá Rô Mo
Siniperca chuatsi
(Basil.)
Cá
Cá Vược
Cá Rô Mo
141
Cá Mó Gai
Siniperca whiteheadi
(Boulenger)
Cá
Cá Vược
Cá Rô Mo
142
Cá Rô Phi Đen
Oreochromis mossambicus
(Peters)*
Cá
Cá Vược
Cá Rô Phi
143
Cá Bống Mọi
Eleotris fusca
(Bloch&Schneider)
Cá
Cá Vược
Cá Bống Đen
144
Cá Bống Dẹp Hồ Tây
Micropercops hotayensis
Cá
Cá Vược
Cá Bống Đen
145
Bống Suối
Percottus chalmersi
N. & P.
Cá
Cá Vược
Cá Bống Đen
146
Cá Bống Trắng
Glosogobius giuris
(H. & B.)
Cá
Cá Vược
Cá Bống Trắng
147
Cá Bống Đá
Ctenogobius bruneus
Tem. & Schl.
Cá
Cá Vược
Cá Bống Trắng
148
Cá Bống Khe
C. giurinus
(Ruters)
Cá
Cá Vược
Cá Bống Trắng
149
Cá Bống Đá
Rhinogobius hadropterus
(Jordan&Schneider)
Cá
Cá Vược
Cá Bống Trắng
150
Bống Đá Vây Dài
Ctenogobius
sp.
Cá
Cá Vược
Cá Bống Trắng
151
Cá Chạch Gai
M. sinensis
(Basilewski)
Cá
Cá Vược
Cá Chạch Sông
152
Cá Chạch Sông
Mastacembellus armatus
(Lacepede)
Cá
Cá Vược
Cá Chạch Sông
153
Gà So Họng Trắng
Arborophila brunneopectus
Chim
Gà
Trĩ
154
Gà So Ngực Gụ
Arborophila charltonii
Chim
Gà
Trĩ
155
Gà Lôi Trắng
Lophura nycthemera
Chim
Gà
Trĩ
156
Gà Tiền Mặt Vàng
Polyplectron bicalcaratum
Chim
Gà
Trĩ
157
Đa Đa
Francolinus pintadeanus
Chim
Gà
Trĩ
158
Gà Rừng
Gallus gallus
Chim
Gà
Trĩ
159
Cun Cút Nhỏ
Turnix sylvatica
Chim
Cun Cút
Cun Cút
160
Gõ Kiến Vàng Lớn
Chrysocolaptes lucidus
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
161
Gõ Kiến Nâu Đỏ
Gecinulus viridis
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
162
Gõ Kiến Nâu Cổ Đỏ
Blythipicus pyrrhotis
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
163
Gõ Kiến Đầu Rắn
Meiglyptes jugularis
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
164
Gõ Kiến Nhỏ Đầu Xám
Dendrocopos canicapillus
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
165
Gõ Kiến Nhỏ Ngực Đốm
Dendrocopos atratus
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
166
Gõ Kiến Nhỏ Bụng Hung
Dendrocopos hyperythrus
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
167
Gõ Kiến Nâu
Celeus brachyurus
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
168
Gõ Kiến Xanh Cánh Đỏ
Picus chlorolophus
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
169
Gõ Kiến Xanh Cánh Vàng
Picus flavinucha
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
170
Gõ Kiến Xanh Cánh Đen
Picus canus
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
171
Gõ Kiến Vàng Nhỏ
Dinopium javanense
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
172
Gõ Kiến Lùn Đầu Vàng
Picumnus innominatus
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
173
Gõ Kiến Lùn Mày Trắng
Sasia ochracea
Chim
Gõ Kiến
Gõ Kiến
174
Cu Rốc Lớn
Megalaima virens
Chim
Gõ Kiến
Cu Rốc
175
Cu Rốc Đầu Vàng
Megalaima franklinii
Chim
Gõ Kiến
Cu Rốc
176
Cu Rốc Đầu Đỏ
Megalaima asiatica
Chim
Gõ Kiến
Cu Rốc
177
Thầy Chùa Đít Đỏ
Megalaima lagrandieri
Chim
Gõ Kiến
Cu Rốc
178
Thầy Chùa Đầu Xám
Megalaima faiostricta
Chim
Gõ Kiến
Cu Rốc
179
Cao Cát Bụng Trắng
Anthracoceros albirostris
Chim
Hồng Hoàng
Hồng Hoàng
180
Hồng Hoàng
Buceros bicornis
Chim
Hồng Hoàng
Hồng Hoàng
181
Niệc Nâu
Anorrhinus tickelli
Chim
Hồng Hoàng
Hồng Hoàng
182
Đầu Rìu
Upupa epops
Chim
Đầu Rìu
Đầu Rìu
183
Nuốc Bụng Đỏ
Harpactes erythrocephalus
Chim
Nuốc
Nuốc
184
Yểng Quạ
Eurystomus orientalis
Chim
Sả
Sả Rừng
185
Sả Rừng
Coracias benghalensis
Chim
Sả
Sả Rừng
186
Bồng Chanh Đỏ
Ceyx erithacus
Chim
Sả
Bồng Chanh
187
Bồng Chanh
Alcedo atthis
Chim
Sả
Bồng Chanh
188
Sả Hung
Halcyon coromanda
Chim
Sả
Sả
189
Sả Đầu Nâu
Halcyon smyrnensis
Chim
Sả
Sả
190
Sả Đầu Đen
Halcyon pileata
Chim
Sả
Sả
191
Bói Cá Lớn
Megaceryle lugubris
Chim
Sả
Bói Cá
192
Bói Cá Nhỏ
Ceryle rudis
Chim
Sả
Bói Cá
193
Trảu Lớn
Nyctyornis athertoni
Chim
Sả
Trảu
194
Trảu Họng Xanh
Merops viridis
Chim
Sả
Trảu
195
Khát Nước
Clamator coromandus
Chim
Cu Cu
Cu Cu
196
Chèo Chẹo Lớn
Hierococcyx sparverioides
Chim
Cu Cu
Cu Cu
197
Chèo Chẹo Nhỏ
H. fugax
Chim
Cu Cu
Cu Cu
198
Cu Cu Phương Đông
Cuculus saturatus
Chim
Cu Cu
Cu Cu
199
Cu Cu Nhỏ
Cuculus poliocephalus
Chim
Cu Cu
Cu Cu
200
Tìm Vịt Vằn
Cacomantis sonneratii
Chim
Cu Cu
Cu Cu
<<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
>>
Kết quả tìm kiếm: 1666 Loài
Bản đồ loài