| STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa Há»c | Lá»›p | Bá»™ | Há» |
|---|---|---|---|---|---|
| 501 | DÆ¡i Äốm Hoa | Scotomanes ornatus (Blyth, 1851) | Thú | DÆ¡i | DÆ¡i Muá»—i |
| 502 | Dơi Nghệ NhỠ| Scotophilus kuhlii Leach, 1821 | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 503 | DÆ¡i Răng Cá»a Lá»›n | Hypsugo pulveratus (Peters, 1871) | Thú | DÆ¡i | DÆ¡i Muá»—i |
| 504 | Dơi Iô | Ia io Thomas, 1902 | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 505 | Dơi Tai Lớn | Myotis chinensis (Tomes, 1857) | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 506 | Dơi Ăn Thuỷ Sinh | Myotis daubentonii (Kuhl, 1817) | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 507 | Dơi Tai SỠCao | Myotis siligorensis (Horsfield, 1855) | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 508 | Dơi Cánh Dà i | Miniopterus schreibersii (Kuhl, 1817) | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 509 | DÆ¡i MÅ©i á»ng Tai Tròn | Murina cyclotis Dobson, 1872 | Thú | DÆ¡i | DÆ¡i Muá»—i |
| 510 | Dơi Mũi Nhẵn Bé | Kerivoula papillosa (Temminck, 1840) | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 511 | Dơi Muỗi Xám | Pipistrellus javanicus (Gray, 1838) | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 512 | Dơi Muỗi Mắt | Pipistrellus tenuis (Temminck, 1840) | Thú | Dơi | Dơi Muỗi |
| 513 | Tê Tê Và ng | Manis pentadactyla Linnaeus, 1758 | Thú | Tê Tê | Tê Tê |
| 514 | Beo Lá»a | Catopuma temminckii (Vigors and Horsfield, 1827) | Thú | Ä‚n Thịt | Mèo |
| 515 | Mèo Rừng | Prionailurus bengalensis (Kerr, 1792) | Thú | Ăn Thịt | Mèo |
| 516 | Báo Gấm | Neofelisnebulosa (Griffith, 1821) | Thú | Ăn Thịt | Mèo |
| 517 | Báo Hoa Mai | Panthera pardus (Linnaeus, 1758) | Thú | Ăn Thịt | Mèo |
| 518 | Cầy Vòi Mốc | Paguma larvata (C. E. H. Smith, 1827) | Thú | Ăn Thịt | Cầy |
| 519 | Cầy Vòi Äốm | Paradoxurus hermaphroditus (Pallas, 1777) | Thú | Ä‚n Thịt | Cầy |
| 520 | Cầy Vằn Bắc | Chrotogale owstoni Thomas, 1912 | Thú | Ăn Thịt | Cầy |
| 521 | Cầy Gấm | Prionodon pardicolor Hogdson, 1842 | Thú | Ăn Thịt | Cầy |
| 522 | Cầy Giông | Viverra zibetha Linnaeus, 1758 | Thú | Ăn Thịt | Cầy |
| 523 | Cầy Hương | Viverricula indica (Geoffroy Saint- Hilaire, 1803) | Thú | Ăn Thịt | Cầy |
| 524 | Cầy Móc Cua | Herpestes urva (Hogdson, 1836) | Thú | Ä‚n Thịt | Cầy Lá»n |
| 525 | Lá»ng Chó | Nyctereutes procyonoides (Gray, 1834) | Thú | Ä‚n Thịt | Chó |
| 526 | Gấu Chó | Helarctosmalayanus (Raffles, 1821) | Thú | Ăn Thịt | Gấu |
| 527 | Gấu Ngựa | Ursus thibetanus G. Cuvier, 1823 | Thú | Ăn Thịt | Gấu |
| 528 | Rái Cá Thưá»ng | Lutra lutra (Linnaeus, 1758) | Thú | Ä‚n Thịt | Chồn |
| 529 | Lá»ng Lợn | Arctonyx collaris F. G. Cuvier, 1825 | Thú | Ä‚n Thịt | Chồn |
| 530 | Chồn Và ng | Martes flavigula (Boddaert, 1785) | Thú | Ăn Thịt | Chồn |
| 531 | Chồn Bạc Má Bắc | Melogale moschata (Gray, 1831) | Thú | Ăn Thịt | Chồn |
| 532 | Lợn Rừng | Sus scrofa Linnaeus, 1758 | Thú | Móng Guốc Ngón Chẵn | Lợn Rừng |
| 533 | Mang Thưá»ng, Hoẵng | Muntiacus muntjak (Zimmermann, 1780) | Thú | Móng Guốc Ngón Chẵn | Hươu Nai |
| 534 | Nai Äen | Rusa unicolor (Kerr, 1792) | Thú | Móng Guốc Ngón Chẵn | Hươu Nai |
| 535 | Sơn Dương | Capricornis sumatraensis (Bechstein, 1799) | Thú | Móng Guốc Ngón Chẵn | Trâu Bò |
| 536 | Sóc Äen | Ratufa bicolor (Sparrman, 1778) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 537 | Sóc Bay Lông Tay | Belomys pearsonii (Gray, 1842) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 538 | Sóc Bay Äen Trắng | Hylopetes alboniger (Hodgson, 1836) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 539 | Sóc Bay Trâu | Petaurista philippensis (Elliot, 1839) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 540 | Sóc Bụng Äá» | Callosciurus erythraeus (Pallas, 1779) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 541 | Sóc Bụng Xám | Callosciurus inornatus (Gray, 1867) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 542 | Sóc Mõm Hung | Dremomys rufigenis (Blanford, 1878) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 543 | Sóc Chuột NhỠ| Tamiops macclellandii (Horsfield, 1840) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 544 | Sóc Chuột Hải Nam | Tamiops maritimus (Bonhote, 1900) | Thú | Gặm Nhấm | Sóc |
| 545 | Dúi Mốc Lớn | Rhizomys pruinosus Blyth, 1851 | Thú | Gặm Nhấm | Dúi |
| 546 | Chuột Hươu Lớn | Leopoldamys edwardsi (Thomas, 1882) | Thú | Gặm Nhấm | Chuột |
| 547 | Chuột Bụng Bạc | Rattus argentiventer (Robinson et Kloss, 1916) | Thú | Gặm Nhấm | Chuột |
| 548 | Chuá»™t Thưá»ng | Rattus rattus (Linnaeus, 1758) | Thú | Gặm Nhấm | Chuá»™t |
| 549 | NhÃm Äuôi Ngắn | Hystrix brachyura Linnaeus, 1758 | Thú | Gặm Nhấm | NhÃm |
| 550 | Äon | Atherurus macrourus (Linnaeus, 1758) | Thú | Gặm Nhấm | NhÃm |
| 551 | Cá Cóc Bụng Hoa | Paramesotriton deloustali | Lưỡng Cư | Có Äuôi | Cá Cóc |
| 552 | Cóc Mà y Bùn | Leptolalax pelodytoides | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Cóc Bùn |
| 553 | Cóc Mắt Chân Dà i | Megophrys longipes | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Cóc Bùn |
| 554 | Cóc Núi Miệng Nhá» | Ophryophryne microstoma | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Cóc Bùn |
| 555 | Cóc Nhà | Bufo melanostictus | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Cóc |
| 556 | Ếch Bám Äá | Amolops ricketti | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 557 | Ếch Vạch | Chaparana delacouri | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 558 | Ếch Gai | Paa spinosa | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 559 | Ếch Gai Sần | Paa verrucospinosa | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 560 | Ếch Nhẽo | Limnonectes kuhlii | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 561 | Chẫu | Rana guentheri | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 562 | Ếch Suối | Rana nigrovittata | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 563 | Chà ng An Äéc SÆ¡n | Rana andersoni | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 564 | Ếch Xanh | Rana livida | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 565 | Chà ng Hiu | Rana macrodactyla | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 566 | Chà ng Mẫu SÆ¡n | Ranna maosonensis | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 567 | Hiu Hiu | Rana johnsi | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 568 | Cóc Nước Sần | Occidozyga lima | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 569 | Ếch Äồng | Hoplobatrachus rugulosus | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 570 | Ngóe | Limnonectes limnocharis | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Ếch Nhái |
| 571 | Nhái Cây Dế | Philautus gryllus | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Êch Cây |
| 572 | Chẫu Chà ng Mép Trắng | Polypedates leucomystax | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Êch Cây |
| 573 | Nhái Bầu Hây Môn | Microhyla heymonsi | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Nhái Bầu |
| 574 | Nhái Bầu Hoa | Microhyla ornata | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Nhái Bầu |
| 575 | Nhái Bầu Vân | Microhyla pulchra | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Nhái Bầu |
| 576 | Ễnh Ương Thưá»ng | Kaloula pulchra | Lưỡng Cư | Không Äuôi | Nhái Bầu |
| 577 | Apoderus balteatus Roelofs | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi Cổ Ngỗng | |
| 578 | Paracentrocorynus nigricollis (Roelofs) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi Cổ Ngỗng | |
| 579 | Paratrachelophorus longicornis (Roelofs) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi Cổ Ngỗng | |
| 580 | Cylas formicarius Fabricius | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠHà | |
| 581 | Agrilus sinensis Thomson | Côn Trùng | Cánh Cứng | Bá» Äầu Bằng | |
| 582 | Chrysochroa saudersii | Côn Trùng | Cánh Cứng | Bá» Äầu Bằng | |
| 583 | Megaloxantha bicolor | Côn Trùng | Cánh Cứng | Bá» Äầu Bằng | |
| 584 | Aephnidius adelioides (Macl.) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 585 | Bradycellus grandiceps (Bates) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 586 | Callida lepida | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 587 | Chlaenius circumdatus Brulle | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 588 | Chlaenius inops Chaudoir | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 589 | Chlaenius nigricans Wied. | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 590 | Chlaenius praefectus Bates | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 591 | Clivina westwoodi Put. | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 592 | Drypta lineola virgata Hope | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 593 | Harpalus sinicus Mots. | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 594 | Lesticus tonkinensis Oliv. | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 595 | Macrochilus trimaculus | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 596 | Nebria sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 597 | Oodes sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 598 | Orthogonius sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 599 | Orthogonius sp3 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt | |
| 600 | Pentagonica daimiella Bates | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Thịt |