| STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa Há»c | Lá»›p | Bá»™ | Há» |
|---|---|---|---|---|---|
| 1301 | Baculum sp8 | Côn Trùng | BỠQue | BỠQue Râu Ngắn | |
| 1302 | Phobaeticus heusii Henn. & Conle | Côn Trùng | BỠQue | BỠQue Râu Ngắn | |
| 1303 | Anisolabis sp1 | Côn Trùng | Cánh Da | Cánh Da Äuôi Kìm | |
| 1304 | Anisolabis sp2 | Côn Trùng | Cánh Da | Cánh Da Äuôi Kìm | |
| 1305 | Panesthia sp1 | Côn Trùng | Gián | Gián Rừng | |
| 1306 | Atrophaneura aidoneus (Doubleday) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1307 | Byasa crassipes (Oberthur) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1308 | Graphium agamemnon (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1309 | Graphium antiphates (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1310 | Graphium aristeus (C. & R. Felder) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1311 | Graphium phidias (Oberthur) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1312 | Lamproptera meges Zinkin-Sommer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1313 | Meandrusa payeni (Boiduval) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1314 | Meandrusa sciron Funahashi | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1315 | Pachliopta aristolochiae (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1316 | Papilio arcturus Westwood | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1317 | Papilio bianor Cramer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1318 | Papilio elephenor Doubl. | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1319 | Papilio memnon Linnaeus | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1320 | Papilio noblei de Nice. | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1321 | Papilio protenor Cramer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1322 | Teinopalpus imperialis Hope | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1323 | Troides aeacus (L. & Felder) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1324 | Troides helena (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1325 | Lamproptera curius (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1326 | Papilio demoleus Linnaeus | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1327 | Papilio helenus Linnaeus | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1328 | Papilio paris Linnaeus | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1329 | Graphium sarpedon (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1330 | Papilio nephelus Boiduval | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1331 | Papilio polytes Linnaeus | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Phượng | |
| 1332 | Appias albina (Boiduval) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1333 | Appias indra Fruhstorfer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1334 | Appias paudione (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1335 | Catopsilia pomona (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1336 | Catopsilia pyranthe (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1337 | Cepora nadina (Lucas) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1338 | Cepora nerissa (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1339 | Delias agostina Fruhstorfer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1340 | Delias belladonna (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1341 | Delias hyparete Linnaeus | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1342 | Delias pasithoe (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1343 | Dercas verhuelli van der Hoeven | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1344 | Eurema andersonii (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1345 | Eurema brigitta (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1346 | Eurema hecabe (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1347 | Hebomoia glaucippe (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1348 | Prioneris thestylis (Doubleday) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1349 | Appias lyncida (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1350 | Artogeia canidia Sparrman | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1351 | Eurema blanda (Boiduval) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1352 | Ixias pyrene (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1353 | Pieris brassicae (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Cải | |
| 1354 | Aemona lena Atkinson | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Rừng | |
| 1355 | Discophora sondaica Boisduval | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Rừng | |
| 1356 | Faunis aerope (Fruhstorfer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Rừng | |
| 1357 | Stichopthalma louisa Janet | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Rừng | |
| 1358 | Thauria lathyi Fruhstorfer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Rừng | |
| 1359 | Faunis canens Hubner | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Rừng | |
| 1360 | Faunis eumeus (Drury) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Rừng | |
| 1361 | Thaumantis diores Doubleday | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Rừng | |
| 1362 | Acraea issoria (Hubner) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1363 | Argyreus hyperbius (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1364 | Ariadne ariadne (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1365 | Athyma cama Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1366 | Athyma nefte Cramer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1367 | Athyma perius (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1368 | Athyma senenophora (Kollar) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1369 | Athyma zeroca Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1370 | Calinaga buddha Le Cerf | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1371 | Cethosia biblis (Drury) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1372 | Cethosia cyane (Drury) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1373 | Charaxes aristogiton (F. & Felder) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1374 | Chersonesia risa Doubleday | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1375 | Cirrochoroa tyche (C. & R. Felder) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1376 | Cupha erymanthis (Drury) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1377 | Cyrestis nivea Zinken-Sommer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1378 | Euthalia aconthea Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1379 | Euthalia eriphylae de Nic. | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1380 | Euthalia lubentina (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1381 | Euthalia monina (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1382 | Euthalia phemius (Doubleday) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1383 | Euthalia recta (de Niceville) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1384 | Hestina nama (Doubleday) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1385 | Hypolimnas bolina (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1386 | Junonia almana (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1387 | Junonia atlites (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1388 | Kaniska canace (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1389 | Lexias dirtea (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1390 | Lexias pardalis (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1391 | Moduza procris (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1392 | Neptis anata Tytler | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1393 | Neptis miah Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1394 | Neptis nata Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1395 | Neptis soma Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1396 | Parthenor sylvia Cramer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1397 | Phaedyma columella Cramer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1398 | Phalanta phalanta (Drury) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1399 | Polyura athamas (Drury) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1400 | Rohana tonkiniana (Fruhst.) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp |