| STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa Há»c | Lá»›p | Bá»™ | Há» |
|---|---|---|---|---|---|
| 701 | Cleoporus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 702 | Cleoporus variapilis (Baly) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 703 | Cryptocephalus brevebilineatus Pic | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 704 | Dercetina sp3 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 705 | Diapromorpha pallens (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 706 | Dicladispa boutani Weise | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 707 | Haltica sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 708 | Lema coromandeliana (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 709 | Lema crioceroides Jacoby | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 710 | Lema lacetosa Lacordaire | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 711 | Lema oryzae Kuwayana | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 712 | Lema phungi Pic | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 713 | Lema saigonensis Pic | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 714 | Lema sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 715 | Paropsides sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 716 | Podontia lutea Olivier | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 717 | Apophylia fulcigera Chyjo | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 718 | Mimastra roreli Baly | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 719 | Monolepta bifasciata (Horustedt) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 720 | Monolepta signata (Olivier) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 721 | Morphosphaera margaritacea Laboisiere | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 722 | Pseudoides sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 723 | Taumacera biplagiata (Duvivier) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 724 | Taumacera metallica (Laboisiere) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cánh Cứng Ăn Lá | |
| 725 | Aplotes roelofsi (Chevrolat) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 726 | Camptorhinus dorsalis | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 727 | Cossonus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 728 | Cryptorhynchus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 729 | Cyrtotrucherus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 730 | Echinocnemus squameus Billb | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 731 | Hylobitelus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 732 | Mecopomorphus griseus | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 733 | Myllocerus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 734 | Phytoscaphus triangularis Olivier | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 735 | Platymycterus sieversi Reutter | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 736 | Syscerus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 737 | Xanthochellus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 738 | Hypomeces squamosus Fabricius | Côn Trùng | Cánh Cứng | Vòi Voi | |
| 739 | Aegus chelifer MacLeay | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 740 | Allotopus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 741 | Aulacostethus doani M. | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 742 | Dorcus antaeus Hope | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 743 | Dorcus curvidens (Hope) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 744 | Dorcus mellianus | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 745 | Dorcus negrei | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 746 | Dorcus titanus westermani Hope | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 747 | Hexartharius vitalisi Didier | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 748 | Lucanus angusticornis | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 749 | Lucanus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 750 | Neolucanus gianteus Pouil. | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 751 | Neolucanus maximus maximus Houl. | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 752 | Neolucanus nitidus robustus Boileau | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 753 | Neolucanus sinicus | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 754 | Nigilius elongates | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 755 | Odontolabis cuvera Boil. | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 756 | Odontolabis siva | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 757 | Prosopocoilus confucius (Hope) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 758 | Prosopocoilus denticulatus Boileau | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 759 | Prosopocoilus doris | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 760 | Prosopocoilus formosanus (M.) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 761 | Prosopocoilus giraffa (Olivier) | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 762 | Prosopocoilus spineus | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 763 | Prosopocoilus suturalis | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 764 | Rhaetulus speciosus boileaui Didier | Côn Trùng | Cánh Cứng | Cặp Kìm | |
| 765 | Amida platyceps Hoang | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 766 | Amida vietnamica Hoang | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 767 | Ancautestes paraenobilis | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 768 | Anisolemnia dilatata (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 769 | Coelopphora circumusta (Mulsant) | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 770 | Cyphonocerus ruficollis | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 771 | Cyphonocerus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 772 | Dendrotrogus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 773 | Eucorynus crassicornis | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 774 | Fornax sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 775 | Hasmonia octomaculata | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 776 | Hemiops sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 777 | Henosepilachna kaszabi (B. & Fiirsch) | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 778 | Henosepilachna vigintioctopunctata (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 779 | Illeis confusa Timb. | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 780 | Lacon sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 781 | Latiodactylus pictus (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 782 | Melanotus legatus | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 783 | Melanotus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 784 | Melanotus sp3 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 785 | Micraspis sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 786 | Orchesia sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 787 | Paracalais larvatus | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 788 | Pectocera fortunei | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 789 | Phrynocaria cingener | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 790 | Phrynocaria congener (Billberg) | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 791 | Protocaria sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 792 | Pseudoscymnus hanoiensis Hoang | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 793 | Rawasia ritsemae | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 794 | Scymnus kabakovi Hoang | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 795 | Serangiella vietnamica Hoang | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 796 | Stenagostus sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 797 | Stenocephaloon sp1 | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 798 | Sticholotis flavicitri Hoang | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 799 | Sticholotis kabakovi Hoang | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa | |
| 800 | Sticholotis vietnamicus Hoang | Côn Trùng | Cánh Cứng | BỠRùa |