TRA CỨU ÄỘNG VẬT

               
STT Tên Việt Nam Tên Khoa Há»c Lá»›p Bá»™ Há»
801 Synia melanaria Mulsant Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
802 Synonycha grandis (Thunberg) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
803 Trogoderma sp1 Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
804 Xestolotis platyceps Hoang Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
805 Xylinada annulipes Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
806 Menochilus sexmaculatus (Fabricius) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
807 Micraspis discolor (Fabricius) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
808 Coccinella transversalis Fabricius Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
809 Harmonia sedecimnotata (Fabricius) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
810 Trogoderma sp3 Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
811 Anisolemnia laichauan Hoang Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
812 Chilocorus politus Mulsant Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
813 Coccinella septempunctata (Fabricius) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
814 Epilachna sp1 Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
815 Epilachna vingitioctomaculata coalescens Mader Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
816 Leis dimidiata (Swartz) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
817 Lemnia biplagiata (Mulsant) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
818 Lemnia bissellata Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
819 Phymatosternus lewisii (Crotch) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
820 Propylea japonica (Thunb.) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
821 Pseudoscymnus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa
822 Tenerus hilleri Harold Côn Trùng Cánh Cứng Bá» Bàn Chân 8 Äốt
823 Tenerus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Bá» Bàn Chân 8 Äốt
824 Cicindela aurulenta Côn Trùng Cánh Cứng Hổ Trùng
825 Cicindela kaleea Côn Trùng Cánh Cứng Hổ Trùng
826 Neocollyris juscitarsis (Schmidt-Goebel) Côn Trùng Cánh Cứng Hổ Trùng
827 Camposternus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Bổ Củi
828 Paracalais yamato (Nakane) Côn Trùng Cánh Cứng Bổ Củi
829 Agonischius sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Bổ Củi
830 Agonischius sp3 Côn Trùng Cánh Cứng Bổ Củi
831 Hydrophilus bilineatus Redt. Côn Trùng Cánh Cứng Niá»ng Niá»…ng Kim
832 Sternolophus rufipes Côn Trùng Cánh Cứng Niá»ng Niá»…ng Kim
833 Cybister tripunctatus Gsch. Côn Trùng Cánh Cứng Niá»ng Niá»…ng
834 Potamonectes hostilis (Sharp) Côn Trùng Cánh Cứng Niá»ng Niá»…ng
835 Graphoderus adamsii (Clark) Côn Trùng Cánh Cứng Niá»ng Niá»…ng
836 Eretes sticticus (Linnaeus) Côn Trùng Cánh Cứng Niá»ng Niá»…ng
837 Cybister sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Niá»ng Niá»…ng
838 Indalmus quadripunatatus (Ohta) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa Giả
839 Mycetina rufipennis (Motsch) Côn Trùng Cánh Cứng BỠRùa Giả
840 Zonitis japonica Pic Côn Trùng Cánh Cứng Ban Miêu
841 Acalolepta sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
842 Acalolepta sp3 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
843 Aeolesthes sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
844 Alidus biplagiatus Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
845 Anoplophora chinensis macularia Thunberg Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
846 Apriona germari Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
847 Aprodisium sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
848 Arctolamia sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
849 Batocera lineolata Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
850 Batocera sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
851 Chelodenium sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
852 Chlorophorus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
853 Chlorophorus sp3 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
854 Disteria sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
855 Glenea pulchra Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
856 Glenea sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
857 Macrochenus assamensis Breuning Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
858 Macrochenus isabellinus Aurivillius Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
859 Macrochenus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
860 Margites sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
861 Megopis sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
862 Mesosa sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
863 Mesosa sp3 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
864 Moechotypa sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
865 Moechotypa sp3 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
866 Necydalis sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
867 Necydalis sp3 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
868 Necydalis sp5 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
869 Necydalis sp4 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
870 Neocerambyx grandis Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
871 Niphona rondoni Breuning Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
872 Perihammus lemoulti Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
873 Pharsalia subgemmata Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
874 Plocaederus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
875 Prothema sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
876 Rhaphipodus fruhstorferi Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
877 Rhodopina sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
878 Rhytidodera sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
879 Rhytidodera sp3 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
880 Rhytidodera sp5 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
881 Rosalia alpina (Linnaeus) Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
882 Sarmydus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
883 Sthenias passcoei Ritsema Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
884 Stratioceros sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
885 Xystrocera sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
886 aa Pterolophia lattefascia Schuvarzer1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
887 Bacchisa sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Xén Tóc
888 Lycostomus formosanus Pic Côn Trùng Cánh Cứng Äom Äóm Giả
889 Cautires sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Äom Äóm Giả
890 Epilpchas sp1 Côn Trùng Cánh Cứng BỠƯớt
891 Glipa niponica Nomura Côn Trùng Cánh Cứng Bá» Äuôi Nhá»n
892 Hoshihananomia kirai Nak. et Nom. Côn Trùng Cánh Cứng Bá» Äuôi Nhá»n
893 Eobia chinensis (Hope) Côn Trùng Cánh Cứng Chân Bò Mắt Lồi
894 Aceraius grandis (Burmeister) Côn Trùng Cánh Cứng BỠGiả Cặp Kìm
895 Prothemus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Äom Äóm Lá»™ Äầu
896 Prothumus ryukyuanus Côn Trùng Cánh Cứng Äom Äóm Lá»™ Äầu
897 Thaneroclerus sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Äom Äóm Lá»™ Äầu
898 Athemellus insulus (Harold) Côn Trùng Cánh Cứng Äom Äóm Lá»™ Äầu
899 Luciola sp1 Côn Trùng Cánh Cứng Äom Äóm
900 Lucidina biplagiata (Motschulsky) Côn Trùng Cánh Cứng Äom Äóm