TRA CỨU ÄỘNG VẬT

               
STT Tên Việt Nam Tên Khoa Há»c Lá»›p Bá»™ Há»
1201 Cosmoscarta heros Fabricius Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t
1202 Cosmoscarta sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t
1203 Eoscarta semirosea Walker Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t
1204 Eoscarta borealis (Distant) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t
1205 Cosmoscarta heroina Distant Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t
1206 Machaerota sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Lồi
1207 Clovia bipunctata Kirby Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Phẳng
1208 Clovia puncta (Walker) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Phẳng
1209 Clovia sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Phẳng
1210 Philagra sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Phẳng
1211 Poophilus costalis (Walker) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Phẳng
1212 Poophilus sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Phẳng
1213 Clovia conifer Walker Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Phẳng
1214 Philagra sp2 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bá»t Lưng Phẳng
1215 Kalidasa nigromaculata (Gray) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Äầu Dài
1216 Pyrops vitalisia (Linnaeus) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Äầu Dài
1217 Penthicodes atomaria (Weber) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Äầu Dài
1218 Pyrops candelaria (Linnaeus) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Äầu Dài
1219 Pochazia fuscata Fabricius Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm Xám
1220 Pochazia interrupta Walker Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm Xám
1221 Pochazia sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm Xám
1222 Ricania marginalis Walker Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm Xám
1223 Ricania speculum Walker Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm Xám
1224 Ricania sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm Xám
1225 Atracis sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm
1226 Lawana sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm
1227 Phyllyphanta sinensis (Walker) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm
1228 Salurnis marginellus Guerini Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm
1229 Cerynia maria (White) Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm
1230 Lawana imitata Melich. Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Bướm
1231 Nilabhita sp1 Côn Trùng Cánh Giống Rầy Cánh Ngắn
1232 Tetrica sp1 Côn Trùng Cánh Giống Rầy Cánh Ngắn
1233 Hemisphaerius bipuntalatus Walker Côn Trùng Cánh Giống Rầy Cánh Ngắn
1234 Sivaloka sp1 Côn Trùng Cánh Giống Rầy Cánh Ngắn
1235 Dictyopphara nakanonis Matsumura Côn Trùng Cánh Giống Rầy Äầu Dài
1236 Dictyopphara patruelis Stal Côn Trùng Cánh Giống Rầy Äầu Dài
1237 Orthopagus lunulifera Uhler Côn Trùng Cánh Giống Rầy Äầu Dài
1238 Udugama sp1 Côn Trùng Cánh Giống Rầy Äầu Dài
1239 Varcia sp1 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Ngài
1240 Nilaprvata lugens Stal Côn Trùng Cánh Giống Rầy Nâu
1241 Côn Trùng Cánh Giống Ve Sầu Cánh Dài
1242 Aphis maydis Fitch Côn Trùng Cánh Giống Rệp Muội
1243 Phlaeoba infumata Brunner & Watt. Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1244 Acrida chinensis (Westwood) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1245 Acrida willemse Dirch Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1246 Atractomorpha crenulata (Fabricius) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1247 Chondracris rosea (de Geer) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1248 Choroedocus capensis (Thumberg) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1249 Gesonula punctifrons (Stal) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1250 Gonista bicolor (de Haan) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1251 Locusta migratoria manilensis Uvarov Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1252 Oxyrrhepes obtusa (de Haan) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1253 Phaneroptera nigroantennata Brunner-Wettenwyl Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1254 Phlaeoba antennata Brunner v Wattenwyl Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1255 Spathosternum pasiniferum (Walker) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1256 Xenocatantops humilis (Serville) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1257 Oxya velox (Fabricius) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1258 Traulia tonkinensis Bolivar Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1259 Apalacris tonkinensis Rawte Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1260 Artractomorpha sinensis Boliva Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1261 Oxya chinensis Thunb Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1262 Phlaeoba tenebrosa Wattenwyl Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1263 Catantops exinsula (Fabricius) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1264 Coptacra foedata (Serville) Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1265 Epistaurus aberrans Brunner & Wattenwyl Côn Trùng Cánh Thẳng Châu Chấu
1266 Atractomorpha sinensis Blivar Côn Trùng Cánh Thẳng Cào Cào Äầu Gá» Dá»c
1267 Atractomorpha burri Bolivar Côn Trùng Cánh Thẳng Cào Cào Äầu Gá» Dá»c
1268 Atractomorpha lata Bolivar Côn Trùng Cánh Thẳng Cào Cào Äầu Gá» Dá»c
1269 Tagasta tonkinensis Bolivar Côn Trùng Cánh Thẳng Cào Cào Äầu Gá» Dá»c
1270 Erianthus sp1 Côn Trùng Cánh Thẳng Cào Cào Râu Ngắn
1271 Erianthus versicolor Brunner Côn Trùng Cánh Thẳng Cào Cào Râu Ngắn
1272 Erianthus sp2 Côn Trùng Cánh Thẳng Cào Cào Râu Ngắn
1273 Hemielimaea sp1 Côn Trùng Cánh Thẳng Sát Sành
1274 Hemielimaea sp2 Côn Trùng Cánh Thẳng Sát Sành
1275 Hexacentrus sp1 Côn Trùng Cánh Thẳng Sát Sành
1276 Hexacentrus unicolor Serville Côn Trùng Cánh Thẳng Sát Sành
1277 Phaneropterin sp1 Côn Trùng Cánh Thẳng Sát Sành
1278 Phyllominus mucicus Carl Côn Trùng Cánh Thẳng Sát Sành
1279 Conocephalus sp1 Côn Trùng Cánh Thẳng Sát Sành
1280 Euconocephalus pallidus Redt. Côn Trùng Cánh Thẳng Sát Sành
1281 Gryllopalpa sp1 Côn Trùng Cánh Thẳng Dế Dũi
1282 Gryllopalpa africana Pal. Beauv Côn Trùng Cánh Thẳng Dế Dũi
1283 Triductylus sp1 Côn Trùng Cánh Thẳng Dế Con
1284 Talia sp1 Côn Trùng Cánh Thẳng Dế Mèn
1285 Creobroter gemmatus (Stoll) Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1286 Creobroter meleagris Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1287 Hierodula sp1 Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1288 Hierodula stahlli Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1289 Manti religiosa Linnaeus Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1290 Tenodera aridiforia (Stoll) Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1291 Tenodera sinensis Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1292 Theoprobus elegans Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1293 Empusa unicornis (Linnaeus) Côn Trùng BỠNgựa BỠNgựa
1294 Baculum sp1 Côn Trùng BỠQue BỠQue Râu Ngắn
1295 Baculum sp2 Côn Trùng BỠQue BỠQue Râu Ngắn
1296 Baculum sp3 Côn Trùng BỠQue BỠQue Râu Ngắn
1297 Baculum sp4 Côn Trùng BỠQue BỠQue Râu Ngắn
1298 Baculum sp5 Côn Trùng BỠQue BỠQue Râu Ngắn
1299 Baculum sp6 Côn Trùng BỠQue BỠQue Râu Ngắn
1300 Baculum sp7 Côn Trùng BỠQue BỠQue Râu Ngắn