| STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa Há»c | Lá»›p | Bá»™ | Há» |
|---|---|---|---|---|---|
| 1401 | Stibochiona nicea (Gray) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1402 | Symbrenthia hypselis (Godart) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1403 | Tanaecia julii (Lesson) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1404 | Terinor clarissa Boiduval | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1405 | Vagrans egista (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1406 | Vanessa cardui (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1407 | Cynitia lepidea (Butler) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1408 | Cyrestis cocles (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1409 | Cyrestis themire Honrath | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1410 | Cyrestis thyodamas Boisd. | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1411 | Kallima inachus (Doyere) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1412 | Lebadea martha (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1413 | Neptis clinia (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1414 | Neptis hylas (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1415 | Neptis sappho (Pallas) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1416 | Neptis yerburii Butlet | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1417 | Pantoporia hordonia (Stoll) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1418 | Pantoporia sandaka (Butler) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1419 | Symbrenthia lilaea Hewitson | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1420 | Vindula erota (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1421 | Lasippa heliodore (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Giáp | |
| 1422 | Lethe latiris Fruhstorfer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1423 | Lethe naga Doherty | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1424 | Lethe verma Fruhstorfer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1425 | Lethe vinhya (C. & R. Felder) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1426 | Lethe syrcis (Hewitson) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1427 | Mandarinia nicotia Westwood | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1428 | Mandarinia regalis Fruhstorfer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1429 | Melanitis phedima (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1430 | Mycalesis distanti (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1431 | Mycalesis francisca Fruhstorfer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1432 | Mycalesis inopia More | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1433 | Mycalesis sangaica Butler | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1434 | Mycalesis zonata Matsumura | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1435 | Neope armandi (Oberthur) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1436 | Orsotriaena medus (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1437 | Penthema darlisa Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1438 | Ypthima huebneri Kirby | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1439 | Ypthima savara Grose Smith | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1440 | Ragadia crisilda Hewitson | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1441 | Elymnias hypermnestra (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1442 | Elymnias patna Westwood | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1443 | Ethope noirei (Janet) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1444 | Lethe confusa Aurivillius | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1445 | Melanitis leda (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1446 | Mycalesis gotama More | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1447 | Mycalesis perseoides (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1448 | Neope muirheadi (F. & Felder) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1449 | Ypthima baldus (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1450 | Ypthima huebneri Kirby | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1451 | Ypthima imitans Elwes & Eduwards | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1452 | Ypthima nebulosa Aoki & Eduwards | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1453 | Mycalesis intermedia | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1454 | Mycalesis visala More | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1455 | Ypthima conjuncta Leech | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Mắt Rắn | |
| 1456 | Euploea core (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1457 | Euploea eunice Godart | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1458 | Ideopsis similis (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1459 | Parantica melaneus (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1460 | Parantica sita (Kolla) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1461 | Tirumala limniace (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1462 | Danaus genutia (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1463 | Euploea midamus (Linnaeus) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1464 | Euploea mulciber (Cramer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1465 | Ideopsis vulgaris Butler | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1466 | Parantica aglea (Stoll) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1467 | Tirumala septentrionis (Butler) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1468 | Euploea tullionus (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Äốm | |
| 1469 | Abisara echerius (Stoll) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Tro Vạch | |
| 1470 | Abisara fylla (Fruhstorfer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Tro Vạch | |
| 1471 | Abisara neophron (Hewitson) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Tro Vạch | |
| 1472 | Zemeros flegyas Cramer | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Tro Vạch | |
| 1473 | Arnetta atkinsoni (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1474 | Caltoris cahia Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1475 | Celeanorrhinus putra Evans | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1476 | Cupitha purreea (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1477 | Hasora danda Evans | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1478 | Hasora proxissima Evans | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1479 | Hasora vitta (Butler) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1480 | Koruthaialos sindu (F. & Felder) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1481 | Notocrypta curvifascia (C. & R. Felder) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1482 | Notocrypta paralysos Wood & Masson | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1483 | Parnara apostata (Snellen) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1484 | Parnara bada (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1485 | Parnara guttata Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1486 | Pelopida agna (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1487 | Pelopidas conjuncta (Herrich & Schaffer) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1488 | Satarupa gopala Moore | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1489 | Stimula swinhoei (Elwes & Edwards) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1490 | Tagiades gana (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1491 | Tagiades menaka (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1492 | Tagiades vajuna (Fruhst.) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1493 | Zographetus satwa (de Nic.) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1494 | Darpa striata H.Druce | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1495 | Iambrix salsala (Moore) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1496 | Pseudocoladenia dan (Fabricius) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1497 | Bibasis vasunata More | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1498 | Scobusa coniata Hering | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Nhảy | |
| 1499 | Anthene emolus (Godart) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Tro | |
| 1500 | Arhopala amantes (Hewitson) | Côn Trùng | Cánh Vảy | Bướm Tro |